VISA tay nghề cho phép công dân nước ngoài được sinh sống, học tập và làm việc tại Úc. Thời gian cư trú và các quyền lợi khác phụ thuộc vào loại VISA tạm trú hay thường trú.

  • VISA tạm trú cho phép người nước ngoài làm việc và sinh sống tại Úc trong một thời gian có hạn.
  • VISA thường trú cho phép người nước ngoài làm việc và sinh sống tại Úc vô thời hạn và được hưởng các quyền lợi của một thường trú nhân Úc.

Danh sách các loại VISA tay nghề phổ biến

Loại VISA tay nghề

Tên VISA

VISA tay nghề độc lập

Tạm trú

VISA 491 Skilled Work Regional (Provisional)

Cho phép những người lao động có tay nghề đủ điều kiện và gia đình của họ sống, làm việc và học tập tại các khu vực được chỉ định của Úc trong 5 năm.

Thường trú

VISA 189 Skilled Independent

Dành cho các ứng viên có tay nghề và đạt đủ điểm di trú. VISA này không yêu cầu ứng viên phải được bảo lãnh nhà tuyển dụng hoặc thành viên gia đình hoặc được đề cử bởi chính phủ bang/vùng lãnh thổ.

VISA 190 Skilled Nominated

Dành cho các ứng viên có kỹ năng tay nghề và đạt đủ điểm di trú. Cho phép người lao động có tay nghề được đề cử bởi chính phủ bang hoặc lãnh thổ sống và làm việc tại Úc.

VISA 191 Permanent Residence (Skilled Regional)

Cho phép những người đã sống, làm việc và học tập tại khu vực được chỉ định của Úc được định cư khi đang nắm giữ visa 491 hoặc 494.

VISA tay nghề bảo lãnh

Tạm trú

VISA 494 Skilled Employer Sponsored Regional (Provisional)

Cho phép những người được có tay nghề đủ điều kiện, kinh nghiệm ít nhất 3 năm và được doanh nghiệp bảo lãnh được sống, làm việc và học tập tại các khu vực được chỉ định của Úc trong 5 năm.

VISA 482 Temporary Skill Shortage

Cho phép người có kinh nghiệm được doanh nghiệp Úc bảo lãnh, được sinh sống và làm việc ở Úc.

Thường trú

VISA 186 Employer Nomination Scheme

VISA định cư dành cho lao động tay nghề cao được doanh nghiệp Úc bảo trợ.

Quyền lợi của VISA tay nghề thường trú

  • Sinh sống, làm việc và học tập ở Úc vô thời hạn.
  • Tham gia Medicare.
  • Bảo lãnh người thân đủ điều kiện để có cư trú vĩnh viễn.
  • Tự do xuất/nhập cảnh Úc trong 5 năm.
  • Đăng ký quốc tịch Úc khi đủ điều kiện.
  • Bao gồm vợ/chồng và con trong đơn xin VISA. Các thành viên gia đình được cấp visa sẽ có cùng quyền lợi và điều kiện VISA.

VISA 491 Skilled Work Regional (Provisional)

VISA tay nghề 491 là VISA tạm trú cho phép người nước ngoài có kỹ năng chuyên môn được làm việc, học tập và sinh sống trong các khu vực được chỉ định của Úc trong 5 năm. Người giữ VISA 491 sau khi sinh sống và làm việc 3 năm tại các khu vực được chỉ định có thể xin VISA thường trú nếu thỏa mãn điều kiện. Người giữ VISA 491 được phép di chuyển trong các khu vực được chỉ định.

Quyền lợi
  • Sống, làm việc và học tập tại khu vực được chỉ định của Úc (các vùng ngoài các thành phố Sydney, Melbourne và Brisbane) trong 5 năm kể từ ngày cấp VISA.
  • Tự do xuất nhập cảnh Úc khi VISA còn hiệu lực.
  • Bao gồm người thân thỏa mãn điều kiện trong đơn xin VISA và hưởng các quyền lợi tương tự.
  • Nộp đơn xin thường trú, nếu đủ điều kiện. Nếu không thỏa mãn điều kiện 3 năm, đương đơn sẽ không được:
    • Nộp đơn xin VISA 820
    • Cấp các VISA: 132, 186, 188, 189, 190, 858.
  • Có thể nộp đơn từ trong hay ngoài nước Úc.
  • Tham gia chương trình học tiếng anh miễn phí AMEP của chính phủ.
Trách nhiệm
  • Tuân thủ điều kiện VISA và luật pháp nước Úc.
Điều kiện xin VISA
  • Cần nộp đơn bày tỏ nguyện vọng (EOI) qua SkillSelect.
  • Được đề cử bởi chính phủ của tiểu bang và vùng lãnh thổ Úc, hoặc người thân đủ điều kiện.
  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm được mời
  • Cần có thẩm định tay nghề trong danh sách tay nghề phù hợp.
  • Điểm di trú đạt tối thiểu 65.
  • Đạt đủ điểm tiếng Anh (IELTS 6.0 cả bốn kỹ năng hoặc PTE 50 cả bốn kỹ năng).
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
  • Không có khoản nợ nào với chính phủ Úc.
  • Chưa từng bị hủy hoặc bị từ chối VISA.
Người thân bảo lãnh đương đơn cần thỏa mãn điều kiện:
  • Từ 18 tuổi trở lên
  • Cư trú tại khu vực ngoại ô của Úc
  • Là công dân Úc, thường trú nhân Úc hoặc công dân New Zealand đủ điều kiện
  • Là người thân đủ điều kiện của đương đơn hoặc người thân đủ điều kiện của vợ/chồng đương đơn nếu cả hai cùng đang nộp đơn xin VISA này.
Lệ phí xin VISA

AUD4,640.

Thời gian xét duyệt
Tỷ lệ Thời gian xét duyệt

75%

14 tháng

90%

18 tháng

VISA 189 Skilled independent

VISA thường trú diện tay nghề độc lập dành cho các ứng viên có thẩm định tay nghề và đạt đủ thang điểm di trú.

Quyền lợi
  • Sống, làm việc và học tập tại Úc vô thời hạn.
  • Tham gia Medicare.
  • Bao gồm người thân thỏa mãn điều kiện trong đơn xin VISA và hưởng các quyền lợi tương tự.
  • Tự do xuất nhập cảnh Úc trong 5 năm.
  • Trở thành công dân Úc nếu đủ điều kiện.
  • Có thể nộp đơn từ trong hay ngoài nước Úc.
  • Bảo lãnh người thân sang Úc.
Trách nhiệm

Tuân thủ điều kiện VISA và luật pháp nước Úc.

Điều kiện xin VISA
  • Cần nộp đơn bày tỏ nguyện vọng (EOI) qua SkillSelect.
  • Cần có thẩm định tay nghề trong danh sách tay nghề phù hợp.
  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm được mời.
  • Điểm di trú đạt tối thiểu 65.
  • Đạt đủ điểm tiếng Anh (IELTS 6.0 cả bốn kỹ năng hoặc PTE 50 cả bốn kỹ năng).
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
  • Không có khoản nợ nào với chính phủ Úc.
  • Chưa từng bị hủy hoặc bị từ chối VISA.
Lệ phí xin VISA

AUD4,640.

Thời gian xét duyệt
Tỷ lệ Thời gian xét duyệt

75%

6 tháng

90%

8 tháng

VISA 190 Skilled Nominated

VISA thường trú dành cho các ứng viên có kỹ năng tay nghề và đạt đủ điểm di trú. Cho phép người lao động có tay nghề được đề cử bởi chính phủ bang/vùng lãnh thổ, sống và làm việc tại Úc.

Quyền lợi
  • Sống, làm việc và học tập tại Úc vô thời hạn.
  • Tham gia Medicare.
  • Bao gồm người thân thỏa mãn điều kiện trong đơn xin VISA và hưởng các quyền lợi tương tự.
  • Tự do xuất nhập cảnh Úc trong 5 năm.
  • Trở thành công dân Úc nếu đủ điều kiện.
  • Có thể nộp đơn từ trong hay ngoài nước Úc.
  • Bảo lãnh người thân sang Úc.
Trách nhiệm

Tuân thủ điều kiện VISA và luật pháp nước Úc.

Điều kiện xin VISA
  • Cần nộp đơn bày tỏ nguyện vọng (EOI) qua SkillSelect.
  • Được đề cử bởi chính phủ của tiểu bang và vùng lãnh thổ Úc.
  • Cần có thẩm định tay nghề trong danh sách tay nghề phù hợp.
  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm được mời.
  • Điểm di trú đạt tối thiểu 65.
  • Đạt đủ điểm tiếng Anh (IELTS 6.0 cả bốn kỹ năng hoặc PTE 50 cả bốn kỹ năng).
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
  • Không có khoản nợ nào với chính phủ Úc.
  • Chưa từng bị hủy hoặc bị từ chối VISA.
Lệ phí xin VISA

AUD4,640.

Thời gian xét duyệt
Tỷ lệ Thời gian xét duyệt
75% 4 tháng
90% 7 tháng

VISA 191 Permanent Residence (Skilled Regional)

VISA thường trú cho phép những người đã sống, làm việc và học tập tại khu vực được chỉ định được định cư tại Úc khi đang nắm giữ visa 491 hoặc 494 nếu đủ điều kiện.

Quyền lợi
  • Sống, làm việc và học tập tại Úc vô thời hạn.
  • Tham gia Medicare.
  • Bao gồm người thân thỏa mãn điều kiện trong đơn xin VISA và hưởng các quyền lợi tương tự.
  • Tự do xuất nhập cảnh Úc trong 5 năm.
  • Trở thành công dân Úc nếu đủ điều kiện.
  • Có thể nộp đơn từ trong hay ngoài nước Úc.
  • Bảo lãnh người thân sang Úc.
Trách nhiệm

Tuân thủ điều kiện VISA và luật pháp nước Úc.

Điều kiện xin VISA
  • GIữ VISA 491 hay 494 ít nhất 3 năm trước khi nộp đơn.
  • Nộp báo cáo thuế do ATO cấp cho 3 trên 5 năm giữ VISA 491 hay 494.
  • Đáp ứng yêu cầu về thu nhập ( yêu cầu này đang được miễn từ 6/2023).
  • Tuân thủ các điều kiện của VISA 491 hay 494.
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
  • Không có khoản nợ nào với chính phủ Úc.
  • Chưa từng bị hủy hoặc bị từ chối VISA.
Lệ phí xin VISA

Đương đơn: AUD475.
Người phụ thuộc từ 18 tuổi: AUD240.
Người phụ thuộc dưới 18 tuổi: AUD120.

Thời gian xét duyệt

Tùy theo từng trường hợp có thời gian xét duyệt khác nhau.

VISA 494 Skilled Employer Sponsored Regional (Provisional)

VISA tạm trú cho phép các doanh nghiệp ở ngoài Sydney, Melbourne và Brisbane bảo lãnh người lao động nước ngoài có tay nghề cao để giải giúp giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động, khi không tìm được lao động Úc phù hợp. VISA 494 gồm 2 diện: doanh nghiệp bảo lãnh và thỏa thuận lao động.

Quyền lợi
  • Sống, làm việc và học tập tại khu vực được chỉ định của Úc (các vùng ngoài các thành phố Sydney, Melbourne và Brisbane) trong 5 năm kể từ ngày cấp VISA.
  • Tự do xuất nhập cảnh Úc trong thời hạn VISA.
  • Nộp đơn xin thường trú, nếu đủ điều kiện. Nếu không thỏa mãn điều kiện 3 năm, đương đơn sẽ không được:
    • Nộp đơn xin VISA 820
    • Cấp các VISA: 132, 186, 188, 189, 190, 858.
  • Bao gồm người thân thỏa mãn điều kiện trong đơn xin VISA và hưởng các quyền lợi tương tự.
  • Có thể nộp đơn từ trong hay ngoài nước Úc.
  • Tham gia chương trình học tiếng anh miễn phí AMEP của chính phủ.
Trách nhiệm
  • Người lao động cần bắt đầu công việc với ngành nghề và doanh nghiệp đã được chỉ định trong vòng 90 ngày kể từ:
    • Thời điểm nhập cảnh Úc nếu VISA được cấp ngoài nước Úc
    • Ngày cấp nếu được cấp VISA trong nước Úc.
  • Tuân thủ điều kiện VISA và luật pháp nước Úc.
ĐIỀU KIỆN XIN VISA:

1. Diện doanh nghiệp bảo lãnh

  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm nộp đơn (ngoại trừ một số trường hợp ngoại lệ).
  • Được tuyển dụng bởi doanh nghiệp đủ điều kiện để làm việc trong ngành nghề được chỉ định tại các khu vực ngoài ba thành phố Sydney, Melbourne và Brisbane. Doanh nghiệp cần nộp đơn bảo trợ cho người lao động trước khi người này nộp đơn xin VISA.
  • Cần có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong ngành nghề được đề cử.
  • Cần có thẩm định tay nghề nằm trong danh sách tay nghề VISA 494 (nếu được yêu cầu).
  • Đạt đủ điểm tiếng Anh (IELTS 6.0 cả bốn kỹ năng hoặc PTE 50 cả bốn kỹ năng).
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
  • Không có khoản nợ nào với chính phủ Úc.
  • Chưa từng bị hủy hoặc bị từ chối VISA.

2. Diện thỏa thuận lao động

  • Đương đơn đang hay sẽ làm việc cho doanh nghiệp theo thỏa thuận lao động (cần thỏa mãn các điều kiện trong thỏa thuận về trình độ tiếng anh, tay nghề, độ tuổi…).
  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm nộp đơn (hoặc theo yêu cầu của thỏa thuận lao động).
  • Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong ngành nghề được đề cử.
  • Có thẩm định tay nghề (nếu được yêu cầu).
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
Lệ phí xin VISA

Đương đơn: AUD4,640.
Người phụ thuộc từ 18 tuổi: AUD2,320 (AUD4,890 nếu không đạt IELTS 4.5 hoặc PTE 30).
Người phụ thuộc dưới 18 tuổi: AUD1,160.

Thời gian xét duyệt
Tỷ lệ Diện doanh nghiệp bảo lãnh Diện thỏa thuận lao động
75% 10 tháng 4 tháng
90% 12 tháng 9 tháng

VISA 482 Temporary Skill Shortage

VISA tạm trú cho phép các doanh nghiệp bảo lãnh người lao động có tay nghề cao khi không tìm được lao động Úc có tay nghề phù hợp, để giải giúp giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động. VISA 482 gồm 3 diện: ngắn hạn, trung hạn và thỏa thuận lao động.

Quyền lợi
  • Sống và làm việc tại Úc tối đa 2 năm với diện ngắn hạn và 4 năm với diện trung hạn hay thỏa thuận lao động.
  • Học tập tại Úc (không được chính phủ hỗ trợ).
  • Tự do xuất nhập cảnh Úc trong thời hạn VISA.
  • Bao gồm người thân thỏa mãn điều kiện trong đơn xin VISA và hưởng các quyền lợi tương tự.
  • Có thể nộp đơn từ trong hay ngoài nước Úc. Với diện ngắn hạn, đương đơn được gia hạn 1 lần khi đang ở Úc.
Trách nhiệm
  • Người lao động cần bắt đầu công việc với ngành nghề và doanh nghiệp đã được chỉ định trong vòng 90 ngày kể từ:
    • Thời điểm nhập cảnh Úc nếu VISA được cấp ngoài nước Úc
    • Ngày cấp nếu được cấp VISA trong nước Úc.
  • Tuân thủ điều kiện VISA và luật pháp nước Úc.
Điều kiện xin VISA
  • Trước khi xin VISA, đương đơn cần được doanh nghiệp đề cử vào vị trí công việc nằm trong danh sách tay nghề phù hợp.
    • Diện ngắn hạn: STSOL
    • Diện trung hạn: MLTSSL
    • Diện thỏa thuận lao động: Theo Thỏa thuận lao động.
  • Đương đơn chỉ được làm việc tại Úc cho doanh nghiệp và với công việc đã được đề cử.
  • Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc đã được đề cử.
  • Có thẩm định tay nghề (nếu được yêu cầu).
  • Có bảo hiểm y tế OVHC.
  • Chứng minh được mục đich ở Úc tạm thời (GTE)
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
  • Đạt đủ điểm tiếng Anh.
    • Diện ngắn hạn:
      IELTS 5.0, không có kỹ năng dưới 4.5
      PTE 36, không có kỹ năng dưới 30
    • Diện trung hạn:
      IELTS 5.0, không có kỹ năng dưới 5.0
      PTE 36, không có kỹ năng dưới 36
    • Diện thỏa thuận lao động: Theo Thỏa thuận lao động.
  • Không có khoản nợ nào với chính phủ Úc.
  • Chưa từng bị hủy hoặc bị từ chối VISA.
Lệ phí xin VISA

Diện ngắn hạn

  • Đương đơn: AUD1,455.
  • Người phụ thuộc từ 18 tuổi: AUD1,455.
  • Người phụ thuộc dưới 18 tuổi: AUD365.
Diện trung hạn và thỏa thuận lao động
  • Đương đơn: AUD3,035.
  • Người phụ thuộc từ 18 tuổi: AUD3,035.
  • Người phụ thuộc dưới 18 tuổi: AUD760.
Thời gian xét duyệt
Tỷ lệ hồ sơ Diện ngắn hạn Diện trung hạn Diện thỏa thuận lao động
75% 33 ngày 35 ngày 86 ngày
90% 58 ngày 83 ngày 5 tháng

VISA 186 Employer Nomination Scheme

VISA định cư dành cho lao động tay nghề cao được doanh nghiệp Úc bảo trợ. VISA 186 gồm 3 diện: trực tiếp (direct entry stream), chuyển tiếp (temporary residence transition stream) và thỏa thuận lao động (labor agreement stream).

Quyền lợi
  • Sống, làm việc và học tập tại Úc vô thời hạn.
  • Tham gia Medicare.
  • Bao gồm người thân thỏa mãn điều kiện trong đơn xin VISA và hưởng các quyền lợi tương tự.
  • Tự do xuất nhập cảnh Úc trong 5 năm.
  • Trở thành công dân Úc nếu đủ điều kiện.
  • Bảo lãnh người thân sang Úc.
  • Có thể nộp đơn và đợi kết quả VISA từ trong hay ngoài nước Úc.
Trách nhiệm
  • Tuân thủ điều kiện VISA và luật pháp nước Úc.
  • Đương đơn tiếp tục làm việc cho doanh nghiệp ít nhất 2 năm.
  • Bắt đầu làm việc trong vòng 6 tháng từ khi
    • Nhập cảnh vào Úc nếu được cấp VISA ngoài Úc.
    • Ngày cấp VISA nếu được cấp VISA ở Úc.
ĐIỀU KIỆN XIN VISA
Diện trực tiếp
  • Có công việc nằm trong danh sách tay nghề VISA 186 (MLTSSL).
  • Cần có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong ngành nghề được đề cử.
  • Cần có chứng chỉ nghề hoặc là thành viên của tổ chức nghề nghiệp nếu là điều kiện bắt buộc tại tiểu bang hay vùng lãnh thổ đương đơn dự định làm việc.
  • Có thẩm định tay nghề nằm trong danh sách tay nghề VISA 186.
  • Được tuyển dụng bởi một doanh nghiệp Úc; đơn xin VISA phải được nộp trong 6 tháng kể từ khi được bảo lãnh.
  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm nộp đơn (ngoại trừ một số trường hợp ngoại lệ).
  • Đạt đủ điểm tiếng Anh (IELTS 6.0 cả bốn kỹ năng hoặc PTE 50 cả bốn kỹ năng).
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
  • Không có khoản nợ nào với chính phủ Úc.
  • Chưa từng bị hủy hoặc bị từ chối VISA.
Diện chuyển tiếp
  • Người nộp đơn đang giữ
    • VISA 457, ngoài diện Thỏa thuận lao động
    • VISA 482 cho tay nghề trong danh sách MLTSSL
    • VISA 482 cho tay nghề trong danh sách ROL hay diện ngắn hạn có thể nộp đơn trong vòng 2 năm, kể từ 1/7/2022. Đương đơn cần ở Úc tối thiểu 1 năm trong khoảng 01/02/2020 đến 14/12/2021) và thỏa mãn điều kiện của diện chuyển tiếp.
  • Cần có chứng chỉ nghề hoặc là thành viên của tổ chức nghề nghiệp nếu là điều kiện bắt buộc tại tiểu bang hay vùng lãnh thổ đương đơn dự định làm việc.
  • Doanh nghiệp đã bảo lãnh đương đơn giữ VISA 457 hoặc 482 làm việc toàn thời gian tối thiểu 2 trên 3 năm trước khi đề cử VISA 186.
  • Doanh nghiệp bảo lãnh phải đang hoạt động hợp pháp; đơn xin VISA phải được nộp trong 6 tháng kể từ khi được bảo lãnh.
  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm nộp đơn (ngoại trừ một số trường hợp ngoại lệ).
  • Đạt đủ điểm tiếng Anh (IELTS 6.0 cả bốn kỹ năng hoặc PTE 50 cả bốn kỹ năng).
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
Diện thỏa thuận lao động
  • Đương đơn đang hay sẽ làm việc cho doanh nghiệp theo thỏa thuận lao động (cần thỏa mãn các điều kiện trong thỏa thuận về trình độ tiếng anh, tay nghề, độ tuổi…).
  • Cần có chứng chỉ nghề hoặc là thành viên của tổ chức nghề nghiệp nếu là điều kiện bắt buộc tại tiểu bang hay vùng lãnh thổ đương đơn dự định làm việc.
  • Đương đơn được doanh nghiệp đang hoạt động hợp pháp tại Úc bảo lãnh và có tham gia thỏa thuận lao động.
  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm nộp đơn (hoặc theo yêu cầu của thỏa thuận lao động).
  • Người nộp đơn đang giữ VISA 457 hoặc 482 diện thỏa thuận lao động.
  • Đủ điều kiện sức khỏe và nhân phẩm.
Lệ phí xin VISA

Đương đơn AUD4,640.
Người phụ thuộc từ 18 tuổi: AUD2,320.
Người phụ thuộc dưới 18 tuổi: AUD1,160.
Nếu người phụ thuộc đủ 18 tuổi và chưa đạt IELTS 4.5 hoặc PTE 30 sẽ cần đóng thêm phí.

Thời gian xét duyệt
Tỷ lệ hồ sơ Diện trực tiếp Diện chuyển tiếp Diện thỏa thuận lao động
75% 11tháng 11 tháng 12 tháng
90% 12 tháng 12 tháng 13 tháng